86 Tuyến đường
(A) Ga Hà Nội - (B) Sân Bay Nội Bài
Xe buýt Hà Nội
Xe buýt Hà Nội 86 Xe buýt Điểm dừng và Lịch trình tuyến
86 Xe buýt ((A) Ga Hà Nội - (B) Sân Bay Nội Bài) là một tuyến có 12 điểm dừng, xuất phát từ (A) Ga Hà Nội và kết thúc tại (B) Sân Bay Nội Bài.
(A) Ga Hà Nội
KS Melia (Lý Thường Kiệt)
Bưu Điện Thành Phố Hà Nội - 75b Đinh Tiên Hoàng
23 Hàng Tre
E1.4 Điểm Trung Chuyển Long Biên
Trước Nút Giao Cửa Bắc 30m - Yên Phụ (Đường Xe Buýt)
Chợ Quảng An - Ngã 3 Xuân Diệu - 82 Âu Cơ
Đối Diện 513 Âu Cơ (Gần Ngã 3 Lạc Long Quân)
Nhà Ga Hàng Hóa Nội Bài - Đường Võ Văn Kiệt
Sảnh Tầng 2 Nhà Ga T1
Sảnh Tầng 2 Nhà Ga T2
(B) Sân Bay Nội Bài
Lịch trình 86 Xe buýt
| Ngày | Giờ hoạt động | Tần số |
|---|---|---|
| T2 | 05:30 - 20:30 | 45 phút |
| T3 | 05:30 - 20:30 | 45 phút |
| T4 | 05:30 - 20:30 | 45 phút |
| T5 | 05:30 - 20:30 | 45 phút |
| T6 | 05:30 - 20:30 | 45 phút |
| T7 | 07:00 - 22:00 | 45 phút |
| CN | 07:00 - 22:00 | 45 phút |
86 Bản đồ tuyến Xe buýt
Bản đồ tuyến 86 tại Hà Nội sẽ sớm được cập nhật.
Thông tin vé 86 Tuyến đường Xe buýt
Xe buýt Hà Nội, 86 Xe buýt giá vé có thể biến đổi do các yếu tố khác nhau. Để biết thông tin chi tiết về giá vé, vui lòng truy cập trang web chính thức của họ.
Nhiều tuyến hơn của Xe buýt Hà Nội tại Hà Nội
- 68 — (B) Khu Đô Thị Văn Phú (Mê Linh Plaza Hà Đông) - (B) Sân Bay Nội Bài
- 45 — (A) Kđt Times City - (A) Nam Thăng Long
- 163 — (A) Bến Xe Yên Nghĩa - (B) Bến Xe Hoài Đức
- 11 — (A) Cv Thống Nhất - (B) Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam
- 35B — (A) Nam Thăng Long - (B) Thanh Lâm (Mê Linh)
- 142 — (A) Khu Ngoại Giao Đoàn - (B) Kđt Vincom Long Biên
- 03A — (A) Bx Giáp Bát - (B) Bx Gia Lâm
- 06C — (A) Bx Giáp Bát - (B) Phú Minh
- 34 — (A) Bx Mỹ Đình - (B) Trung Tâm Hành Chỉnh Gia Lâm
- 03B — (B) Bx Nước Ngầm - (B) Giang Biên
- 144 — (A) Kđt Thành Phố Giao Lưu - (B) Công Viên Thống Nhất
- 158 — (A) Bx Yên Nghĩa - (B) Khu Đô Thị Đặng Xá
- 14CT — (A) Trần Khánh Dư - (B) Cổ Nhuế
- 99 — (A) Kim Mã - - (B) Ngũ Hiệp
- 62 — (B) Bx Yên Nghĩa - (B) Bx Thường Tín
- 59 — (A) Trường Trung Cấp Nghề Cơ Khí I - (B) Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam
- 117 — (A) Hòa Lạc - (B) Nhổn
- 160 — (A) Kim Lũ - (B) Nam Thăng Long
- 146 — (A) Hào Nam - (B) Hào Nam
- 42 — (A) Bx Giáp Bát - (B) Đức Giang
